19:22 ICT Thứ hai, 22/04/2019
Chào mừng các bạn đến với website Trường THCS Lý Tự Trong - TP Tam Kỳ - Quảng Nam
Rss Feed

Menu website

Tổ chuyên môn

LINK "TRƯỜNG HỌC KẾT NỐI"











 







 


BIỂN ĐÔNG

2017 Trung Quốc sẽ vũ trang toàn diện đảo nhân tạo phi pháp ở Trường Sa

2017 Trung Quốc sẽ vũ trang toàn diện đảo nhân tạo phi pháp ở Trường Sa

Ts Trần Công Trục: Chuyện 'đi đêm' trên Biển Đông

Ts Trần Công Trục: Chuyện "đi đêm" trên Biển Đông

Chiến lược mới của Mỹ ở Biển Đông có gì đáng lưu ý?

Chiến lược mới của Mỹ ở Biển Đông có gì đáng lưu ý?

Kinh tế Trung Quốc sụp đổ sẽ cứu cả Biển Đông

"Kinh tế Trung Quốc sụp đổ sẽ cứu cả Biển Đông"



 

ho hat bai choi1

gt

 


Liên kết


Liên kết










 

TẠP CHÍ VĂN NGHỆ

LIÊN KẾT

World Cup 2018     Soi Keo

                                                                    


......................................................................
Dự thảo nhiệm vụ năm học 2018-2109 ( Xem và tải ở mục văn bản- kế hoạch)

Hội thi Thiếu niêu tuyên truyền giới thiệu sách cấp thành phố, hè 2018

Hai em Minh Hậu+ Gia Mẫn tại Hội thi 

KẾT QUẢ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ VÒNG 2

Đăng lúc: Thứ bảy - 28/09/2013 09:43 - Người đăng bài viết: quantri
KẾT QUẢ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ VÒNG 2

KẾT QUẢ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ VÒNG 2

Kết quả điểm số học sinh giỏi cấp thành phố năm học 2013-2014


KẾT QUẢ CHÍNH THỨC ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎ
LỚP 9 CẤP THÀNH PHỐ VÒNG 2



TT Họ và  Tên Lớp Trường Môn thi Điểm lần 2 Ghi chú
1 Bùi Hoàng Thiên  An 9 Lý Tự Trọng Hoá học 18.250  
2 Huỳnh Bảo  Trân 9 Lý Tự Trọng Hoá học 15.500  
3 Võ Bích  Ngọc 9 Lý Tự Trọng Hoá học 14.000  
4 Bùi Thị Minh Phương 9 Nguyễn Du Hóa học 16.750  
5 Lê Trung  Thông 9 Lê Hồng Phong Hoá học 12.125  
6 Nguyễn Thị Hồng  Ni 9 Lý Tự Trọng Hoá học 12.875  
7 Võ Nguyễn Hồng  Ngọc 9 Chu Văn An Hoá học 10.750  
8 Hồ Vũ Anh  Thi 9 Nguyễn Du Hóa học 10.750  
9 Phạm Thục Anh 9 Nguyễn Du Hóa học 12.750  
10 Nguyễn Thị Xuân  Hoài 9 Lý Tự Trọng Hoá học 10.000  
11 Phạm Minh  Hằng 9 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 13.750  
12 Phạm Vũ Như Thuần 9 Nguyễn Du Hóa học 10.875  
13 Dương Thị Khánh  Hạ  9 Lý Tự Trọng Hoá học 8.250  
14 Trịnh Hồ Hoàng  Lộc 9 Lê Lợi Hóa học 8.000  
15 Nguyễn Thị Kim Oanh 9 Nguyễn Du Hóa học 8.250  
16 Mai Thị Ánh My 9 Chu Văn An Hoá học 10.750  
17 Nguyễn Thị Minh  Quỳnh 9 Lý Tự Trọng Hoá học 12.500  
18 Nguyễn Thị Thủy Tiên 9 Lê Hồng Phong Hoá học 9.625  
19 Nguyễn Thị Anh  Thư 9 Lý Tự Trọng Hoá học 10.500  
20 Lê Thị  Tài 9 Lê Lợi Hóa học 8.875  
21 Đào Duy  Thiên 9 Lý Tự Trọng Hoá học 5.000  
                     
TT Họ và  Tên Lớp Trường Môn thi Điểm lần 2 Ghi chú
1 Bùi Đồng Ngọc  Tiến 9 Lê Lợi Tin học 17  
2 Trần Tùng  Dương 9 Lý Tự Trọng      Tin học 2  
3 Nguyễn Lương Duy 9 Nguyễn Du Tin học 6  
4 Lê Anh  Tài 9 Lê Lợi Tin học 6  
5 Trần Quang Thanh  Hưng 9 Nguyễn Du Tin học 0  
6 Trương Duy  Nhất 9 Huỳnh Thúc Kháng Tin học 0  
7 Phan Thùy  Dương 9 Huỳnh Thúc Kháng Tin học 1  
8 Đinh Quốc  Long 9 Lý Tự Trọng Tin học 0  
9 Trần Thanh  Tịnh 9 Lý Thường Kiệt Tin học 3  
                     

1 Nguyễn Đức Hoàng  Dương 9 Lý Tự Trọng Vật Lý 16.750
2 Lê Hữu  Phát 9 Nguyễn Du Vật Lý 16.500
3 Lê Quang  Hưng 9 Lý Tự Trọng Vật Lý 16.000
4 Nguyễn Trí  Tín 9 Lý Tự Trọng Vật Lý 13.500
5 Lê Trung  Hiếu 9 Lý Tự Trọng Vật Lý 12.000
6 Nguyễn Thị Tịnh Thao 9 Chu Văn An Vật Lý 12.500
7 Nguyễn Đăng Quang 9 Nguyễn Du Vật Lý 14.750
8 Trần Ngọc  Tân 9 Lý Tự Trọng Vật Lý 13.750
9 Nguyễn Xuân Doãn 9 Nguyễn Du Vật Lý 9.250
10 Nguyễn Công Chính 9 Nguyễn Huệ Vật Lý 11.500
11 Trần Thị Mai  Nhiên 9 Huỳnh Thúc Kháng Vật Lý 9.250
12 Nguyễn Cao Nguyên 9 Chu Văn An Vật Lý 10.750
13 Phan Thị Hà Phương 9 Nguyễn Du Vật Lý 7.750
14 Nguyễn Thị Hoàng  Uyên 9 Huỳnh Thúc Kháng Vật Lý 8.500
15 Nguyễn Vũ Hòa 9 Nguyễn Du Vật Lý 8.750
16 Nguyễn Hữu  Khôi 9 Nguyễn Du Vật Lý 7.500
17 Vũ Đình  Nguyên 9 Lý Tự Trọng Vật Lý 8.250
18 Châu Thị Khánh Linh 9 Nguyễn Du Vật Lý 6.500
19 Nguyễn Thị Tường  Vi 9 Huỳnh Thúc Kháng Vật Lý 4.500
20 Lê Tùng Lâm 9 Nguyễn Du Vật Lý Vắng
                           
                             
TT Họ và  Tên Lớp Trường Môn thi Điểm lần 2 Ghi chú
1 Nguyễn Thiên Anh 9 Lê Hồng Phong Tiếng Anh 17.150  
2 Nguyễn Thị Quý  Trân 9 Lý Tự Trọng Tiếng Anh 16.350  
3 Hồ Gia  Khanh 9 Lý Tự Trọng Tiếng Anh 15.550  
4 Võ Thái Thu Giang 9 Nguyễn Du Tiếng Anh 16.150  
5 Nguyễn Hoàng Phương Anh 9 Nguyễn Du Tiếng Anh 15.500  
6 Trần Nguyễn Minh Thư 9 Nguyễn Du Tiếng Anh 14.975  
7 Võ Thái Kỳ Giang 9 Nguyễn Du Tiếng Anh 13.900  
8 Nguyễn Quỳnh Như 9 Nguyễn Du Tiếng Anh 15.200  
9 Ngô Mai Hạ  Nhi 9 Huỳnh Thúc Kháng Tiếng Anh 14.300  
10 Nguyễn Chánh Đạo 9 Lê Hồng Phong Tiếng Anh 11.975  
11 Trần Thị Hạnh  Nguyên 9 Nguyễn Du Tiếng Anh 14.325  
12 Phạm Hoàng Vi 9 Lê Hồng Phong Tiếng Anh 12.650  
13 Phan Đức Bảo 9 Nguyễn Du Tiếng Anh 12.025  
14 Trần Ông Minh Triết 9 Lê Hồng Phong Tiếng Anh 12.675  
15 Trần Lê khánh Chi 9 Nguyễn Du Tiếng Anh 11.250  
16 Phạm Đình  Khải 9 Lý Tự Trọng Tiếng Anh 9.050  
17 Nguyễn Dạ  Thảo 9 Lý Tự Trọng Tiếng Anh 10.400  
18 Ngô Lin Đan 9 Nguyễn Du Tiếng Anh 10.475  
19 Nguyễn Thảo Nguyên 9 Nguyễn Du Tiếng Anh 10.350  
20 Dương Tấn Trí 9 Lê Hồng Phong Tiếng Anh 9.300  
21 Phạm Ngọc  Ánh 9 Lý Tự Trọng Tiếng Anh 8.875  
22 Lương Thị Minh  Nhi 9 Lý Tự Trọng Tiếng Anh 8.800  
           
TT Họ và  Tên Lớp Trường Môn thi Điểm lần 2 Ghi chú
1 Trương Công  Cường 9 Lý Tự Trọng Toán 7.250  
2 Nguyễn Dương Đức  Anh 9 Lý Tự Trọng Toán 6.250  
3 Nguyễn Văn  Vôn 9 Lý Thường Kiệt Toán 3.750  
4 Lương Thị Phương  Thanh 9 Lý Tự Trọng Toán 5.000  
5 Lê Đoàn Công  Ảnh 9 Huỳnh Thúc Kháng Toán 3.000  
6 Trình Ngọc  Tình 9 Lý Thường Kiệt Toán 4.500  
7 Nguyễn Ngọc  Thản 9 Nguyễn Khuyến Toán 2.750  
8 Lê Tùng Lâm 9 Nguyễn Du Toán 2.750  
9 Đỗ Thị Khánh  Vi 9 Lý Thường Kiệt Toán 3.000  
10 Hoàng Thạch Giang 9 Lê Hồng Phong Toán 3.500  
11 Nguyễn Nữ  My 9 Huỳnh Thúc Kháng Toán 2.250  
12 Nguyễn Võ Hương  Trinh 9 Lý Tự Trọng Toán 3.500  
13 Hoàng Đình Gia  Bảo 9 Lý Tự Trọng Toán 3.500  
14 Trần Thị Mỹ  Linh 9 Lý Tự Trọng Toán 2.500  
15 Võ Thị Ngọc  Tiên 9 Lý Thường Kiệt Toán 4.000  
16 Dương Nguyệt  Ánh 9 Nguyễn Du Toán 3.000  
17 Võ Minh  Đức 9 Lê Lợi Toán 2.500  
18 Nguyễn Văn Quỳnh 9 Nguyễn Du Toán 3.500  
19 Trương Duy  Nhất 9 Huỳnh Thúc Kháng Toán 1.750  
20 Đoàn Thị Tố  Yên 9 Lý Tự Trọng Toán 1.500  
21 Trương Vĩnh  An 9 Nguyễn Khuyến Toán 1.000  
22 Lê Trung  Thông 9 Lê Hồng Phong Toán 1.000  
           
TT Họ và  Tên Lớp Trường Môn thi Điểm lần 2 Ghi chú
1 Trương Công  Cường 9 Lý Tự Trọng Toán 7.250  
2 Nguyễn Dương Đức  Anh 9 Lý Tự Trọng Toán 6.250  
3 Nguyễn Văn  Vôn 9 Lý Thường Kiệt Toán 3.750  
4 Lương Thị Phương  Thanh 9 Lý Tự Trọng Toán 5.000  
5 Lê Đoàn Công  Ảnh 9 Huỳnh Thúc Kháng Toán 3.000  
6 Trình Ngọc  Tình 9 Lý Thường Kiệt Toán 4.500  
7 Nguyễn Ngọc  Thản 9 Nguyễn Khuyến Toán 2.750  
8 Lê Tùng Lâm 9 Nguyễn Du Toán 2.750  
9 Đỗ Thị Khánh  Vi 9 Lý Thường Kiệt Toán 3.000  
10 Hoàng Thạch Giang 9 Lê Hồng Phong Toán 3.500  
11 Nguyễn Nữ  My 9 Huỳnh Thúc Kháng Toán 2.250  
12 Nguyễn Võ Hương  Trinh 9 Lý Tự Trọng Toán 3.500  
13 Hoàng Đình Gia  Bảo 9 Lý Tự Trọng Toán 3.500  
14 Trần Thị Mỹ  Linh 9 Lý Tự Trọng Toán 2.500  
15 Võ Thị Ngọc  Tiên 9 Lý Thường Kiệt Toán 4.000  
16 Dương Nguyệt  Ánh 9 Nguyễn Du Toán 3.000  
17 Võ Minh  Đức 9 Lê Lợi Toán 2.500  
18 Nguyễn Văn Quỳnh 9 Nguyễn Du Toán 3.500  
19 Trương Duy  Nhất 9 Huỳnh Thúc Kháng Toán 1.750  
20 Đoàn Thị Tố  Yên 9 Lý Tự Trọng Toán 1.500  
21 Trương Vĩnh  An 9 Nguyễn Khuyến Toán 1.000  
22 Lê Trung  Thông 9 Lê Hồng Phong Toán 1.000  
           
             
             
             

 

             KẾT QUẢ TOÀN ĐOÀN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP THÀNH PHỐ  NĂM HỌC 2013-2014 
                   
STT TRƯỜNG TOÁN VĂN ANH HÓA TIN TOÀN ĐOÀN VỊ THỨ
ĐTĐ ĐTĐ ĐTĐ ĐTĐ ĐTĐ ĐTĐ
1 Chu Văn An 2.9167 11.75 14.283 12.833 11.167 0 52.95 KK
2 Huỳnh Thúc Kháng 11.15 14.35 14.37 12.8 4.925 5.375 62.97 KK
3 Lê Hồng Phong 7.8333 18.417 22.317 8.6667 12.75 0 69.98 Ba
4 Lê Lợi 6.9167 7.8333 5.1833 5.1667 12.083 12.75 49.93 KK
5 Lý Thường Kiệt 11.375 15.875 6.6 4.875 3.1875 2.25 44.16 KK
6 Lý Tự Trọng 17.393 15.143 24.957 22.036 23.554 7.875 110.96 Nhất
7 Nguyễn Du 10.964 18.179 26.864 20.607 17.286 7.3333 101.23 Nhì
8 Nguyễn Huệ 2 13.25 9.025 7.875 2.3125 0 34.46 KK
9 Nguyễn Khuyến 8.9167 13 7.0333 6.6667 5.4167 KXG 41.03 KXL
10 Thái Phiên KXG 14.917 4.6667 1.6667 2.9583 0 24.21 KXL

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 24 trong 9 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hình ảnh hoạt động

 

Giới Thiệu, tuyên truyền sách

Điều hành công việc

 
 

Liên kết website





"DÂN TA PHẢI BIẾT SỬ TA.."(HCM)
Lý Thường Kiệt:
Nam quốc sơn hà
Nam quốc sơn hà Nam đế cư,
Tiệt nhiên định phận tại Thiên thư.
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm,
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư.

Dịch:
Sông núi nước Nam, vua Nam ở
Rành rành định phận ở sách trời
Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm
Chúng bây sẽ bị đánh tơi bời.


Vua Quang Trung nói:
“Đánh cho để dài tóc
Đánh cho để đen răng
Đánh cho nó chích luân bất phản
Đánh cho nó phiến giáp bất hoàn
Đánh cho sử tri Nam quốc anh hùng chi hữu chủ”.


BÁC HỒ nói:
" KHÔNG CÓ GÌ QUÍ HƠN ĐỘC LẬP, TỰ DO "

Anh LÝ TỰ TRỌNG nói:
"Tôi chưa đến tuổi thành niên thật, nhưng tôi đủ trí khôn để hiểu rằng con đường của thanh niên chỉ có thể là con đường cách mạng và không thể là con đường nào khác."
"ĐỌC MUÔN QUYỂN SÁCH, ĐI MUÔN DẶM ĐƯỜNG" (Hồ Chí Minh)


Anh hùng Lý Tự Trọng




 

Bài ca Anh hùng Lý Tự Trọng

NHỮNG MẪU CHUYỆN VỀ ĐẠO ĐỨC BÁC HỒ


TÌM HIỂU 45 NĂM THỰC HIỆN DI CHÚC BÁC HỒ

Liên kết









Đồng hồ

Ảnh Động



 

LIÊN KẾT

LIÊN KÊT

LIÊN KẾT


Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 8
  • Hôm nay: 457
  • Tháng hiện tại: 10645
  • Tổng lượt truy cập: 1574780
TUYỂN DỤNG
VIÊN CHỨC
NGÀNH GIÁO DỤC

Đọc báo Online

vé máy bay Báo Đất Việt Báo Dân Trí